Đang tải...
Cùng gõ “shi ye” nhưng 失业 đọc là shī yè, 事业 đọc là shì yè, 视野 đọc là shì yě. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
失业 · shī yè
经济危机导致很多人失业。
Jīngjì wēijī dǎozhì hěnduō rén shīyè.
事业 · shì yè
他的事业很成功。
Tā de shìyè hěn chénggōng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”