Đang tải...
Cùng gõ “shi jian” nhưng 时间 đọc là shí jiān, 实践 đọc là shí jiàn, 事件 đọc là shì jiàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
时间 · shí jiān
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
实践 · shí jiàn
理论要联系实践才有用。
Lǐlùn yào liánxì shíjiàn cái yǒuyòng.
事件 · shì jiàn
这是一个重要事件。
Zhè shì yī gè zhòngyào shìjiàn.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”