Đang tải...
Cùng gõ “shi shi” nhưng 事实 đọc là shì shí, 失事 đọc là shī shì, 时事 đọc là shí shì, 实施 đọc là shí shī, …. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
事实 · shì shí
事实证明他是对的。
Shìshí zhèngmíng tā shì duì de.
时事 · shí shì
他每天都关注国际时事。
Tā měitiān dōu guānzhù guójì shíshì.
实施 · shí shī
新政策开始实施了。
Xīn zhèngcè kāishǐ shíshī le.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”