Đang tải...
Phồn thể: 時事
时事 (shí shì) nghĩa là “thời sự (biến cố)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 時事 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他每天都关注国际时事。
Tā měitiān dōu guānzhù guójì shíshì.
He follows international current affairs every day.
Cập nhật: 2026-05-27