Đang tải...
Cùng gõ “shi” nhưng 是 đọc là shì, 十 đọc là shí, 使 đọc là shǐ, 诗 đọc là shī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 12 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
是 · shì
他是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī.
He is my teacher.
十 · shí
这个班有十个人。
Zhège bān yǒu shí gè rén.
事 · shì
我没事,谢谢。
Wǒ méi shì, xièxie.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”