Đang tải...
Pinyin không dấu: shi
使 (shǐ) nghĩa là “sai bảo, sai khiến; khiến cho, làm cho; đại sứ; giả sử, nếu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这部电影使我很感动。
Zhè bù diànyǐng shǐ wǒ hěn gǎndòng.
This movie made me very moved.
Cập nhật: