Đang tải...
Pinyin không dấu: shide / shi de
使得 (shǐ de) nghĩa là “làm cho, khiến cho”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个方法使得工作更高效。
Zhège fāngfǎ shǐde gōngzuò gèng gāoxiào.
This method makes work more efficient.
Cập nhật: 2026-07-18