Đang tải...
làm cho, khiến cho
sai bảo, sai khiến; khiến cho, làm cho; đại sứ; giả sử, nếu
(trợ) dùng sau động từ biểu thị khả năng; mức độ; bổ ngữ; (đgt) đạt được; nhận được; (phó) phải; cần
这个方法使得工作更高效。
Tập viết từng chữ