Đang tải...
Phồn thể: 溼
Pinyin không dấu: shi
湿 (shī) nghĩa là “ướt; ẩm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 溼 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
下雨了,地面很湿。
Xià yǔ le, dìmiàn hěn shī.
It rained, the ground is wet.
Cập nhật: 2026-07-18