Đang tải...
Cùng gõ “shi li” nhưng 实力 đọc là shí lì, 势力 đọc là shì li, 视力 đọc là shì lì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
实力 · shí lì
他的实力很强。
Tā de shílì hěn qiáng.
势力 · shì li
他在公司的势力越来越大。
Tā zài gōngsī de shìli yuèláiyuè dà.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”