Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 实力 (shí lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
实力
HSK 6
Cách viết từ 实力
实力
shí
lì
thực lực, sức mạnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lực, sức
Học chữ 力
Ví dụ
他
的
实
力
很
强
。
Tập viết từng chữ
力
Từ liên quan với 实力
努力
nǔ
lì
(đgt) cố gắng; (tt) chăm chỉ; nỗ lực
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
力
Lì
lực, sức
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
听力
tīng
lì
nghe hiểu, kỹ năng nghe
诚实
chéng
shí
thành thật
力气
lì
qi
sức lực
能力
néng
lì
năng lực, khả năng
巧克力
qiǎo
kè
lì
sô-cô-la
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;