Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 事件 (shì jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
事件
HSK 6
Cách viết từ 事件
事件
shì
jiàn
sự kiện, sự việc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
(lượng) cái; việc
Học chữ 件
Ví dụ
这
是
一
个
重
要
事
件
。
Tập viết từng chữ
事
件
Từ liên quan với 事件
事
shì
việc, công việc, sự tình
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
件
jiàn
(lượng) cái; việc
事情
shì
qing
sự việc; công việc
好事
hǎo
shì
việc tốt
电子邮件
diàn
zǐ
yóu
jiàn
email
故事
gù
shì
câu chuyện
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
邮件
yóu
jiàn
bưu kiện, bưu phẩm; email
条件
tiáo
jiàn
điều kiện
办事
bàn
shì
làm việc; xử lý công việc