Đang tải...
Phồn thể: 實踐
实践 (shí jiàn) nghĩa là “thực tiễn, thực hành”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 實踐 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
理论要联系实践才有用。
Lǐlùn yào liánxì shíjiàn cái yǒuyòng.
Theory must be linked to practice to be useful.
Cập nhật: 2026-05-27