Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 事物 (shì wù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
事物
HSK 5
Cách viết từ 事物
事物
shì
wù
sự vật
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
应
该
客
观
地
看
待
事
物
。
Tập viết từng chữ
事
Từ liên quan với 事物
事
shì
việc, công việc, sự tình
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
事情
shì
qing
sự việc; công việc
好事
hǎo
shì
việc tốt
动物园
dòng
wù
yuán
sở thú
动物
dòng
wù
động vật
故事
gù
shì
câu chuyện
礼物
lǐ
wù
quà tặng
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
购物
gòu
wù
mua sắm
植物
zhí
wù
thực vật