Đang tải...
Pinyin không dấu: dai
待 (dāi) nghĩa là “đợi (tương tự 等)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他待人友善,彬彬有礼得体。
Tā duì rén hěn yǒushàn yǒulǐ.
He treats people kindly and politely.
Cập nhật: 2026-07-18