Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
待
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 待 (dāi) — thứ tự nét chuẩn
待
dāi
đợi (tương tự 等)
Ví dụ
他
待
人
友
善
,
彬
彬
有
礼
得
体
。
Nghĩa của 待 →
Tập viết
Từ liên quan với 待
待遇
dài
yù
đãi ngộ;待遇
等待
děng
dài
đợi, đợi chờ
对待
duì
dài
đối đãi, đối xử; như nhau
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
期待
qī
dài
mong đợi
招待
zhāo
dài
看待
kàn
dài
xem xét, nhìn nhận
款待
kuǎn
dài
亏待
kuī
dài
虐待
nüè
dài
迫不及待
pò
bù
jí
dài
待会儿
dāi
huì
r
lát nữa, một lúc nữa