Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 招待 (zhāo dài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
招待
HSK 5
Cách viết từ 招待
招待
zhāo
dài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
chiêu (mời, tuyển)
Học chữ 招
Dừng
Phát lại
Chậm
dāi
đợi (tương tự 等)
Học chữ 待
Tập viết từng chữ
招
待
Từ liên quan với 招待
打招呼
dǎ
zhāo
hu
招聘
zhāo
pìn
tuyển dụng (mộ người)
招呼
zhāo
hu
chào hỏi
待遇
dài
yù
đãi ngộ;待遇
等待
děng
dài
đợi, đợi chờ
对待
duì
dài
đối đãi, đối xử; như nhau
接待
jiē
dài
tiếp đãi, chiêu đãi, tiếp đón
期待
qī
dài
mong đợi
待
dāi
đợi (tương tự 等)
招生
zhāo
shēng
vẫy tay, kêu gọi (gọi ra hiệu)
招手
zhāo
shǒu
quý giá, trân quý
看待
kàn
dài
xem xét, nhìn nhận