Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 招手 (zhāo shǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
招手
HSK 5
Cách viết từ 招手
招手
zhāo
shǒu
quý giá, trân quý
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
chiêu (mời, tuyển)
Học chữ 招
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
tay
Học chữ 手
Ví dụ
她
远
远
地
向
我
招
手
。
Tập viết từng chữ
招
手
Từ liên quan với 招手
手
shǒu
tay
手表
shǒu
biǎo
đồng hồ đeo tay
手机
shǒu
jī
điện thoại
举手
jǔ
shǒu
giơ tay
洗手间
xǐ
shǒu
jiān
phòng vệ sinh
歌手
gē
shǒu
ca sĩ
打招呼
dǎ
zhāo
hu
招聘
zhāo
pìn
tuyển dụng (mộ người)
手里
shǒu
lǐ
trong tay
招呼
zhāo
hu
chào hỏi
二手
èr
shǒu
đồ cũ; qua tay thứ hai
对手
duì
shǒu
đối thủ