Đang tải...
Pinyin không dấu: dengdai / deng dai
等待 (děng dài) nghĩa là “đợi, đợi chờ”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她坐在咖啡厅里静静地等待着朋友的到来。
Tā zuò zài kāfēitīng lǐ jìngjìng de děngdài zhe péngyou de dàolái.
She sat quietly in the cafe waiting for her friend to arrive.
Cập nhật: