Từ điển Tra Việt – Trung đợi Đợi tiếng Trung là gì? Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “đợi”: 等 (děng), 等待 (děng dài), 待 (dāi). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “dồi”, “dời”, “đói”, “đôi”, “đổi”, “đội”, “đời”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Đợi3 từ tiếng Trung đợi
HSK 3.0 · cấp 1 động từ, trợ từ
Tập viết đợi, đợi chờ
HSK 3.0 · cấp 3 động từ, danh động từ
Tập viết đợi (tương tự 等)
HSK 3.0 · cấp 5 động từ, giới từ
Tập viết Dồi1 từ tiếng Trung lạp xưởng (đồ khô), dồi
HSK 3.0 · cấp 5 danh từ
Tập viết Dời1 từ tiếng Trung di chuyển; dời
HSK 3.0 · cấp 4 động từ
Tập viết Đói1 từ tiếng Trung đói
HSK 3.0 · cấp 1 động từ, tính từ
Tập viết Đôi1 từ tiếng Trung đôi, hai; gấp đôi; chẵn, số chẵn
HSK 3.0 · cấp 3 số từ, lượng từ
Tập viết Đội3 từ tiếng Trung đội; nhóm
HSK 3.0 · cấp 2 danh từ, lượng từ
Tập viết đội; đeo
HSK 3.0 · cấp 4 động từ
Tập viết đỉnh; đội; chống
HSK 3.0 · cấp 4 động từ, lượng từ, từ chỉ phương hướng
Tập viết Đời1 từ tiếng Trung thế hệ, đời
HSK 3.0 · cấp 5 danh từ, lượng từ
Tập viết Câu ví dụ Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
等 · děng
请等一下,我马上来。
Qǐng děng yīxià, wǒ mǎshàng lái.
等待 · děng dài
她坐在咖啡厅里静静地等待着朋友的到来。
Tā zuò zài kāfēitīng lǐ jìngjìng de děngdài zhe péngyou de dàolái.
待 · dāi
他待人友善,彬彬有礼得体。
Tā duì rén hěn yǒushàn yǒulǐ.
Bạn muốn tra từ khác? Xem danh sách từ tiếng Việt →