Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
辈
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 辈 (bèi) — thứ tự nét chuẩn
辈
bèi
thế hệ, đời
Ví dụ
他
是
我
们
这
一
辈
中
最
优
秀
的
。
Nghĩa của 辈 →
Tập viết
Từ liên quan với 辈
一辈子
yī
bèi
zi
một đời, cả đời
长辈
zhǎng
bèi