Đang tải...
Phồn thể: 頂
Pinyin không dấu: ding
顶 (dǐng) nghĩa là “đỉnh; đội; chống”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 頂 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们登上了山顶。
Wǒmen dēngshàng le shāndǐng.
We climbed to the top of the mountain.
Cập nhật: 2026-05-27