Đang tải...
戴 (dài) nghĩa là “đội; đeo”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “đội”
今天很冷,记得戴帽子。
Jīntiān hěn lěng, jìde dài màozi.
It's very cold today, remember to wear a hat.
Cập nhật: 2026-05-27