Đang tải...
Phồn thể: 誤解
Pinyin không dấu: wujie / wu jie
误解 (wù jiě) nghĩa là “hiểu lầm, ngộ nhận”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 誤解 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
你误解了我的意思。
Nǐ wùjiě le wǒ de yìsi.
You misunderstood what I meant.
Cập nhật: 2026-05-27