Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “hiểu lầm”: 误会 (wù huì), 误解 (wù jiě). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
误会 · wù huì
这是误会。
Zhè shì wùhuì.
误解 · wù jiě
你误解了我的意思。
Nǐ wùjiě le wǒ de yìsi.