Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 误解 (wù jiě) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
误解
HSK 6
Cách viết từ 误解
误解
wù
jiě
hiểu lầm, ngộ nhận
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wù
sai, lầm (lỗi)
Học chữ 误
Dừng
Phát lại
Chậm
Xiè
giải thích, hiểu (nghĩa)
Học chữ 解
Ví dụ
你
误
解
了
我
的
意
思
。
Tập viết từng chữ
误
解
Từ liên quan với 误解
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
错误
cuò
wù
lỗi, lỗi lầm, sai trái, lệch lạc
解释
jiě
shì
giải thích
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
误会
wù
huì
(đgt) hiểu lầm; (dt) sự hiểu lầm
耽误
dān
wu
缓解
huǎn
jiě
giảm bớt; làm dịu
辩解
biàn
jiě
分解
fēn
jiě
phân giải, phân rã
和解
hé
jiě