Đang tải...
Pinyin không dấu: tou
投 (tóu) nghĩa là “ném; bỏ phiếu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他向篮筐投了一个球。
Tā xiàng lánkuāng tóu le yī gè qiú.
He threw a ball toward the basket.
Cập nhật: 2026-07-18