Đang tải...
Pinyin không dấu: touru / tou ru
投入 (tóu rù) nghĩa là “(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他全身心投入到工作中。
Tā quán shēnxīn tóurù dào gōngzuò zhōng.
He throws himself wholeheartedly into work.
Cập nhật: