Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工业 (gōng yè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
工业
HSK 5
Cách viết từ 工业
工业
gōng
yè
công nghiệp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
地
区
的
工
业
发
展
很
快
,
带
动
了
经
济
增
长
。
Từ liên quan với 工业
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
作业
zuò
yè
bài tập
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
毕业
bì
yè
tốt nghiệp
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
工程
gōng
chéng
công trình;工程
毕业生
bì
yè
shēng
sinh viên tốt nghiệp
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê