Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 毕业 (bì yè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
毕业
HSK 4
Cách viết từ 毕业
毕业
bì
yè
tốt nghiệp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
今
年
毕
业
了
。
Từ liên quan với 毕业
作业
zuò
yè
bài tập
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
毕业生
bì
yè
shēng
sinh viên tốt nghiệp
毕竟
bì
jìng
rốt cuộc, dù sao thì
工业
gōng
yè
công nghiệp
行业
háng
yè
ngành nghề
农业
nóng
yè
nông nghiệp
企业
qǐ
yè
doanh nghiệp
商业
shāng
yè
thương nghiệp, thương mại
失业
shī
yè
thất nghiệp