Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 职业 (zhí yè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
职业
HSK 4
Cách viết từ 职业
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
的
职
业
是
老
师
。
Từ liên quan với 职业
作业
zuò
yè
bài tập
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
职工
zhí
gōng
công nhân viên
毕业
bì
yè
tốt nghiệp
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
毕业生
bì
yè
shēng
sinh viên tốt nghiệp
辞职
cí
zhí
từ chức
工业
gōng
yè
công nghiệp
行业
háng
yè
ngành nghề
兼职
jiān
zhí
农业
nóng
yè
nông nghiệp
企业
qǐ
yè
doanh nghiệp