Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 作业 (zuò yè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
作业
HSK 3
Cách viết từ 作业
作业
zuò
yè
bài tập
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zuō
làm, tác (hành động)
Học chữ 作
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
有
很
多
作
业
。
Tập viết từng chữ
作
Từ liên quan với 作业
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
叫作
jiào
zuò
gọi là
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
毕业
bì
yè
tốt nghiệp
动作
dòng
zuò
động tác
职业
zhí
yè
nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp, chuyên ngành
专业
zhuān
yè
môn, bộ môn, chuyên ngành; chuyên nghiệp
作家
zuò
jiā
nhà văn
作用
zuò
yòng
tác dụng
作者
zuò
zhě
tác giả, người viết
作出
zuò
chū
đưa ra; làm ra
毕业生
bì
yè
shēng
sinh viên tốt nghiệp