Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 行业 (háng yè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
行业
HSK 5
Cách viết từ 行业
行业
háng
yè
ngành nghề
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
金
融
行
业
竞
争
很
激
烈
。
Tập viết từng chữ
行
Từ liên quan với 行业
不行
bù
xíng
không được, không ổn
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
作业
zuò
yè
bài tập
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
行李
xíng
li
vali, hành lí
开业
kāi
yè
mở cửa, xây dựng, thành lập; làm nghề, hành nghề; sự mở cửa, sự khai trương
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch
毕业
bì
yè
tốt nghiệp
进行
jìn
xíng
tiến hành