Đang tải...
Phồn thể: 爭
争 (zhēng) nghĩa là “tranh giành, tranh đoạt; tranh luận, tranh chấp; thiếu, hụt; sao, sao lại”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 爭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “tranh giành”
孩子们在争着回答问题。
Háizimen zài zhēng zhe huídá wèntí.
The children are competing to answer questions.
Cập nhật: