Đang tải...
Phồn thể: 鬥爭
Pinyin không dấu: douzheng / dou zheng
斗争 (dòu zhēng) nghĩa là “đấu tranh, chiến đấu”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 鬥爭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
人民进行了长期的斗争。
Rénmín jìnxíng le chángqī de dòuzhēng.
The people engaged in a long struggle.
Cập nhật: