Đang tải...
Cùng gõ “zheng” nhưng 睁 đọc là zhēng, 整 đọc là zhěng, 证 đọc là zhèng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
正 · zhēng
我正在做作业。
Wǒ zhèngzài zuò zuòyè.
挣 · zhēng
我们需要挣。
Wǒmen xūyào zhèng.
整 · zhěng
我等了整整一天。
Wǒ děng le zhěngzhěng yī tiān.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zheng”