Đang tải...
Cùng gõ “zheng shi” nhưng 正式 đọc là zhèng shì, 证实 đọc là zhèng shí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
正式 · zhèng shì
这是正式的。
Zhè shì zhèngshì de.
正是 · zhèng shì
他正是我要找的人。
Tā zhèngshì wǒ yào zhǎo de rén.
证实 · zhèng shí
研究结果证实了他的理论。
Yánjiū jiéguǒ zhèngshí le tā de lǐlùn.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “zheng”