Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tranh giành”: 争 (zhēng), 争夺 (zhēng duó). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
争 · zhēng
孩子们在争着回答问题。
Háizimen zài zhēng zhe huídá wèntí.
争夺 · zhēng duó
两支球队争夺冠军。
Liǎng zhī qiúduì zhēngduó guànjūn.