Đang tải...
Cùng gõ “gong ren” nhưng 工人 đọc là gōng rén, 公认 đọc là gōng rèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
工人 · gōng rén
这家工厂雇用了三百名工人。
Zhè jiā gōngchǎng gùyòng le sānbǎi míng gōngrén.
公认 · gōng rèn
他是公认的专家。
Tā shì gōngrèn de zhuānjiā.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “gong”