Đang tải...
Cùng gõ “gong fu” nhưng 功夫 đọc là gōng fu, 工夫 đọc là gōng fū. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
功夫 · gōng fu
他学过功夫。
Tā xuéguo gōngfu.
工夫 · gōng fū
学好外语需要下工夫。
Xuéhǎo wàiyǔ xūyào xià gōngfu.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “gong”