Đang tải...
攻克, 功课 đều đọc là “gōng kè”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “gong ke”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
bài tập; môn học, bài học
功课 · gōng kè
学生放学后要认真做功课。
Xuésheng yào zuò gōngkè.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “gong”
Tra pinyin không dấu →