Đang tải...
Pinyin không dấu: gongfu / gong fu
功夫 (gōng fu) nghĩa là “bản lĩnh, trình độ; thời gian, công sức; võ, võ thuật”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他学过功夫。
Tā xuéguo gōngfu.
He has studied kung fu.
Cập nhật: 2026-05-27