Đang tải...
Phồn thể: 敵人
Pinyin không dấu: diren / di ren
敌人 (dí rén) nghĩa là “kẻ thù”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 敵人 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
了解敌人的战术对赢得战争很重要。
Liǎojiě dírén de zhàntú duì yíngdé zhànzhēng hěn zhòngyào.
Understanding the enemy's tactics is crucial to winning the war.
Cập nhật: