Đang tải...
Pinyin không dấu: furen / fu ren
夫人 (fū ren) nghĩa là “phu nhân”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 位
Tập viết từng chữ:
总统夫人参加了活动。
Zǒngtǒng fūrén cānjiā le huódòng.
The president's wife attended the event.
Cập nhật: 2026-05-27