Đang tải...
“Phu nhân” trong tiếng Trung là 夫人 (fū ren), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 4. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “phủ nhận”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
夫人 · fū ren
总统夫人参加了活动。
Zǒngtǒng fūrén cānjiā le huódòng.
否认 · fǒu rèn
他否认了这个指控。
Tā fǒurèn le zhège zhǐkòng.
否定 · fǒu dìng
他否定了这个提议。
Tā fǒudìng le zhège tíyì.