Đang tải...
Pinyin không dấu: fouding / fou ding
否定 (fǒu dìng) nghĩa là “phủ định, phủ nhận, chối bỏ; phản diện, mặt trái”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他否定了这个提议。
Tā fǒudìng le zhège tíyì.
He rejected this proposal.
Cập nhật: 2026-05-27