Đang tải...
Cùng gõ “fu ren” nhưng 夫人 đọc là fū ren, 富人 đọc là fù rén. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
夫人 · fū ren
总统夫人参加了活动。
Zǒngtǒng fūrén cānjiā le huódòng.
富人 · fù rén
富人应该回馈社会。
Fù rén yīnggāi huífù shèhuì.