Đang tải...
Cùng gõ “fu nu” nhưng 妇女 đọc là fù nü, 父女 đọc là fù nǚ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
妇女 · fù nü
政府关注妇女权益保护。
Zhèngfǔ guānzhù fùnǚ quányì bǎohù.
父女 · fù nǚ
这对父女感情很深。
Zhè duì fù nǚ gǎnqíng hěn shēn.