Đang tải...
Cùng gõ “fu qi” nhưng 服气 đọc là fú qì, 福气 đọc là fú qi, 夫妻 đọc là fū qī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
夫妻 · fū qī
他们是一对幸福的夫妻。
Tāmen shì yī duì xìngfú de fūqī.