Đang tải...
Pinyin không dấu: benren / ben ren
本人 (běn rén) nghĩa là “bản thân, chính mình”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
本人不在,请留言。
Běnrén bú zài, qǐng liúyán.
I'm not here, please leave a message.
Cập nhật: 2026-05-27